Tổng quan Nhà Phố IEC Quy Nhơn
Dự án Nhà Phố IEC Quy Nhơn tọa lạc tại Lô CC-09 Khu đô thị Long Vân, phường Quy Nhơn Bắc, do Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Cơ điện IEC làm chủ đầu tư. Tổ hợp sở hữu quy mô 3,8 ha bao gồm 4 block chung cư cao 15 tầng và 82 căn nhà phố thương mại shophouse. Với vị trí đắc địa đón đầu cộng đồng 5.000 cư dân hiện hữu và hệ sinh thái công nghệ FPT AI City 94 ha, các căn nhà phố tại đây mở ra cơ hội an cư và kinh doanh vượt trội với mức giá sau chiết khấu chỉ từ 3,7 tỷ đồng.
Chính Sách
- Chiết khấu 3% Tân Gia Như Ý
- Chiết khấu 16% thanh toán sớm
- Tiết kiệm hơn 810 triệu đồng
- Đợt 1 nộp 20% khi ký HĐMB
- Đợt 2 (T+15 ngày) nộp 50%
- Đợt 3 nhận nhà nộp 25%
- Đợt 4 nhận sổ hồng nộp 5%
- Chiết khấu 3% Tân Gia Như Ý
- Chiết khấu 13,88% thanh toán chuẩn
- Tiến độ giãn chia 5 đợt
- Ký HĐMB chỉ nộp 10%
- Sau 45 ngày nộp 30%
- Sau 90 ngày nộp 30%
- Nhận nhà nộp 25%, nhận sổ nộp 5%
- Chiết khấu 3% Tân Gia Như Ý
- Thời gian kéo dài tới 960 ngày
- 6 tháng đầu chỉ đóng 25% vốn
- Từ tháng thứ 7: mỗi tháng chỉ 2,5%
- Đặc quyền: Được nhận bàn giao nhà vào sửa chữa và kinh doanh sau 180 ngày
- Hỗ trợ vay 70% giá trị BĐS
- Lãi suất 0% trong 18 tháng đầu
- Thêm 6 tháng hỗ trợ LS 3%/năm
- Gói vay 50% hỗ trợ lãi suất tới 30 tháng
- Ân hạn nợ gốc 24 tháng
- Thời hạn vay tối đa tới 35 năm
Vị Trí Khu Nhà Phố IEC Quy Nhơn
Tiếp giáp trực tiếp 3 trục đường lớn
Vị trí dự án sở hữu hạ tầng kết nối liên hoàn, lưu thông nhanh chóng đến các trục giao thương huyết mạch và chuỗi tiện ích đô thị:
-
1
Đại lộ mặt tiền 37m
Trục chính kết nối trực tiếp từ QL1A xuyên tâm KĐT Long Vân đến QL1D.
-
2
Đường nội bộ 24m và 18m
Trục kết nối thông suốt với trường học, bệnh viện và khu dân cư lân cận.
-
3
Liền kề FPT AI City (94 ha)
Kế cận đô thị công nghệ quy tụ hàng chục nghìn chuyên gia và kỹ sư.
-
4
Hạ tầng an sinh hoàn chỉnh
Sát cạnh BVĐK Quốc tế Long Vân và Nhà thi đấu Thiết chế Công đoàn tỉnh.
Mặt Bằng Và Thiết Kế
Sơ đồ quy hoạch tổng thể và hệ thống tiện ích: 82 căn Nhà Phố IEC Quy Nhơn (LK1 đến LK5) và 4 tòa chung cư cao 15 tầng bao quanh quảng trường trung tâm.
Căn nhà phố tiêu chuẩn
Phương án thiết kế tối ưu công năng cho diện tích đất 75m² (kích thước chuẩn 5m x 15m), mặt tiền thoáng đãng và có sân sau đối lưu không khí.
Căn nhà phố góc thương mại
Vị trí góc 2 mặt tiền đắc địa, tầm nhìn khoáng đạt, tối đa hóa diện tích trưng bày kinh doanh và lấy ánh sáng tự nhiên cho toàn bộ các phòng.
Tiện Ích
Quảng trường & Nhạc nước
Điểm nhấn cảnh quan trung tâm lần đầu tiên xuất hiện tại Quy Nhơn, mang đến không gian trình diễn ánh sáng và nhạc nước rực rỡ.
Nhà Thiết chế Công đoàn
Công trình sinh hoạt văn hóa và thể dục thể thao quy mô lớn, bao gồm nhà thi đấu đa năng trong nhà, hồ bơi và khu vực hội thảo.
Công viên & Sân chơi trẻ em
Lõi xanh trung tâm với đường dạo bộ rợp bóng mát, tích hợp khu vui chơi vận động ngoài trời an toàn và phát triển toàn diện cho trẻ em.
Sân bóng đá cỏ nhân tạo
Cụm sân bóng đá cỏ nhân tạo tiêu chuẩn phục vụ nhu cầu rèn luyện thể chất hàng ngày của thanh thiếu niên và cư dân dự án.
Trường mầm non & Sảnh đón
Cơ sở giáo dục mầm non chuẩn mực được tích hợp ngay bên trong dự án, giúp các bậc phụ huynh an tâm gửi gắm con trẻ mỗi ngày.
Siêu thị & Phòng khám y tế
Khối dịch vụ thương mại thiết yếu cung cấp đầy đủ thực phẩm tươi sống, hàng tiêu dùng và cơ sở chăm sóc sức khỏe ban đầu.
Pháp Lý Dự Án IEC Quy Nhơn
Danh mục vật liệu bàn giao Nhà Phố IEC Quy Nhơn
Bàn giao hoàn thiện đồng bộ toàn bộ mặt ngoài theo kiến trúc tân cổ điển sang trọng và bàn giao thô bên trong, cho phép gia chủ tự do thiết kế nội thất theo sở thích và mục đích kinh doanh riêng.
| Hạng mục | Quy cách thi công | Chủng loại / Thương hiệu vật liệu |
|---|---|---|
| Tường ngoài nhà | Sơn bả hoàn thiện theo thiết kế kiến trúc | Makuda, Jotun, Kova, Jymec hoặc tương đương |
| Cửa chính tầng 1 | Cửa cuốn nhôm khe thoáng bao gồm bộ lưu điện | Austdoor, Eurodoor hoặc tương đương |
| Cửa sổ & Cửa ban công | Khung nhôm định hình và kính an toàn | Cửa khung nhôm kính hệ Xingfa hoặc Việt Pháp |
| Bậc tam cấp | Ốp lát đá tự nhiên nguyên khối | Đá tự nhiên Bình Định, Thanh Hóa, Phú Yên |
| Lan can ban công | Gia công cơ khí định hình | Lan can sắt sơn tĩnh điện ngoài trời |
| Kết cấu trong nhà | Bàn giao thô, sàn bê tông cốt thép các tầng | Bản thang bê tông cốt thép xây bậc gạch |
| Hệ thống bể ngầm | Xây trát hoàn thiện theo thiết kế | Bể phốt và bể nước ngầm sinh hoạt |
| Đầu chờ cơ điện | Đầu chờ cấp điện, nước sạch và ống thoát | Đấu nối sẵn vào hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Bảng Giá Đợt 1
| STT | Mã căn | Dãy | Hướng | Loại căn | DT Đất | DT Xây dựng | Giá niêm yết (gồm VAT) | Giá TT Sớm (-19%) | Giá TT Chuẩn (-16,88%) | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | LK1-12A | LK1 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.699.665.000 | 3.887.904.687 | 3.978.480.048 | |
| 02 | LK1-14 | LK1 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.699.665.000 | 3.887.904.687 | 3.978.480.048 | |
| 03 | LK1-15 | LK1 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.727.040.075 | 3.910.551.341 | 4.001.654.295 | |
| 04 | LK1-16 | LK1 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.754.415.000 | 3.933.197.860 | 4.024.828.404 | |
| 05 | LK1-17 | LK1 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.727.040.075 | 3.910.551.341 | 4.001.654.295 | |
| 06 | LK1-18 | LK1 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.754.415.000 | 3.933.197.860 | 4.024.828.404 | |
| 07 | LK2-12 | LK2 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.727.040.075 | 3.910.551.341 | 4.001.654.295 | |
| 08 | LK2-12A | LK2 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.699.665.000 | 3.887.904.687 | 3.978.480.048 | |
| 09 | LK2-14 | LK2 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.699.665.000 | 3.887.904.687 | 3.978.480.048 | |
| 10 | LK2-15 | LK2 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.727.040.075 | 3.910.551.341 | 4.001.654.295 | |
| 11 | LK2-16 | LK2 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.754.415.000 | 3.933.197.860 | 4.024.828.404 | |
| 12 | LK2-17 | LK2 | Tây Nam | Kế xẻ khe | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.754.415.000 | 3.933.197.860 | 4.024.828.404 | |
| 13 | LK2-18 | LK2 | Tây Nam | Căn xẻ khe | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.918.665.000 | 4.069.077.407 | 4.163.873.496 | |
| 14 | LK3-12A | LK3 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.699.665.000 | 3.887.904.687 | 3.978.480.048 | |
| 15 | LK3-14 | LK3 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.562.790.000 | 3.774.671.734 | 3.862.609.140 | |
| 16 | LK3-15 | LK3 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.590.165.000 | 3.797.318.313 | 3.885.783.312 | |
| 17 | LK3-16 | LK3 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.617.540.000 | 3.819.964.907 | 3.908.957.496 | |
| 18 | LK3-17 | LK3 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.727.040.075 | 3.910.551.341 | 4.001.654.295 | |
| 19 | LK3-18 | LK3 | Tây Nam | Căn thường | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.754.415.000 | 3.933.197.860 | 4.024.828.404 | |
| 20 | LK3-19 | LK3 | Tây Nam | Kế xẻ khe | 75,0 m² | 270,6 m² | 4.809.165.000 | 3.978.491.047 | 4.071.176.772 |
FAQ
Công cụ ước tính dòng tiền theo từng căn
Chọn mã căn và phương thức thanh toán mong muốn để xem số tiền thanh toán thực tế:
Thanh toán 70% trong 25 ngày đầu; nhận chiết khấu tối đa 19%, tiết kiệm hơn 810 triệu đồng.
Tư vấn mua Nhà Phố IEC Quy Nhơn
Điền thông tin để nhận bảng giá 20 căn đợt 1 và phương án dòng tiền qua Zalo.



